Package 'thongke'

Title: Simple statistic package
Description: Một gói lệnh thống kê đơn giản và dễ hiểu.
Authors: Vu Ngọc Bình [aut, cre] (no Id)
Maintainer: Vu Ngọc Bình <[email protected]>
License: `use_mit_license()`
Version: 3.2.1
Built: 2025-03-15 05:13:06 UTC
Source: https://github.com/vungocbinh2009/thongke

Help Index


Tính các tổng hay dùng giữa x và y.

Description

Hàm này tính tất cả các giá trị tổng giữa x và y

Usage

calculate_sum(x, y, silent = FALSE)

Hàm kiểm tra điều kiện để áp dụng công thức tính ước lượng khoảng cho tỷ lệ

Description

Hàm kiểm tra điều kiện để áp dụng công thức tính ước lượng khoảng cho tỷ lệ

Usage

check_estimate_prop(n, f)

Hàm kiểm tra điều kiện để áp dụng bài toán so sánh 2 tỷ lệ

Description

Hàm kiểm tra điều kiện để áp dụng bài toán so sánh 2 tỷ lệ

Usage

check_test_2_prop(n1, n2, f1, f2)

Hàm kiểm tra điều kiện để áp dụng bài toán kiểm định tính độc lập

Description

Hàm kiểm tra điều kiện để áp dụng bài toán kiểm định tính độc lập

Usage

check_test_independent(matrix)

Hàm kiểm tra điều kiện để áp dụng bài toán so sánh nhiều tỷ lệ

Description

Hàm kiểm tra điều kiện để áp dụng bài toán so sánh nhiều tỷ lệ

Usage

check_test_k_prop(m_i, n_i)

Hàm kiểm tra điều kiện để áp dụng bài toán kiểm định giả thiết cho tỷ lệ

Description

Hàm kiểm tra điều kiện để áp dụng bài toán kiểm định giả thiết cho tỷ lệ

Usage

check_test_prop(n, p0)

Tính hệ số tương quan.

Description

Hàm này tính và trả về giá trị hệ số tương quan.

Usage

correlation(x, y, silent = FALSE)

Tạo dữ liệu liên tục.

Description

Hàm này tạo dữ liệu giả theo phân bố chuẩn từ min đến max Hàm sẽ in ra bảng phân bố tần số ghép lớp, theo các giá trị cut cho trước Hàm cũng trả về dữ liệu dưới dạng ghép lớp (điểm giữa của các khoảng) Lưu ý: dữ liệu chỉ cho giá trị mean và sd gần đúng và không bằng giá trị mean và sd truyền vào hàm

Usage

data_simulate_continuous(
  n,
  mean,
  sd,
  min,
  max,
  size,
  silent = FALSE,
  simplify = FALSE
)

Tạo dữ liệu rời rạc.

Description

Hàm này tạo dữ liệu giả theo phân bố chuẩn từ min đến max Hàm sẽ in ra bảng phân bố tần số và trả về dữ liệu được hàm tạo ra. Lưu ý: dữ liệu chỉ cho giá trị mean và sd gần đúng và không bằng giá trị mean và sd truyền vào hàm

Usage

data_simulate_discrete(
  n,
  mean,
  sd,
  min,
  max,
  round_digits = 0,
  silent = FALSE,
  simplify = FALSE
)

Tạo dữ liệu cho bài toán hồi quy tuyến tính

Description

Hàm này tạo dữ liệu giả để xây dựng bài toán hồi quy tuyến tính đơn Lưu ý: Các hệ số hồi quy tuyến tính truyền vào không phải các hệ số hồi quy tuyến tính cuối cùng Hàm này trả về các giá trị x, y, có thể dùng dưới dạng data$x, data$y

Usage

data_simulate_regression(
  n,
  min_x,
  max_x,
  b0,
  b1,
  sd_eps,
  round_digits,
  silent = FALSE,
  simplify = FALSE
)

Dữ liệu cho bài toán kiểm định khi bình phương.

Description

Hàm này dùng để tạo dữ liệu cho bài toán kiểm định sự phù hợp của k tỷ lệ

Usage

data_simulate_test_goodness_of_fit(expected, silent = FALSE, simplify = FALSE)

Dữ liệu cho bài toán kiểm định tính độc lập.

Description

Hàm này dùng để tạo dữ liệu cho bài toán kiểm định tính độc lập

Usage

data_simulate_test_independent(
  expected_matrix,
  silent = FALSE,
  simplify = FALSE
)

Dữ liệu cho bài toán kiểm định k tỷ lệ.

Description

Hàm này dùng để tạo dữ liệu cho bài toán so sánh k tỷ lệ

Usage

data_simulate_test_k_prop(
  expected_m_i,
  expected_l_i,
  silent = FALSE,
  simplify = FALSE
)

Ước lượng cho giá trị trung bình (phân bố chuẩn)

Description

Hàm này dùng để tính ước lượng khoảng cho giá trị trung bình, dùng phân bố chuẩn tắc Hàm trả về các giá trị z_alpha, z_alpha_div_2 (z_alpha/2), bottom, top (khoảng tin cậy 2 phía), min (khoảng tin cậy nhỏ nhất), max (khoảng tin cậy lớn nhất) alternative có 3 chế độ: two_sided, min và max tương ứng với khoảng tin cậy hai phía, lớn nhất và nhả nhất

Usage

estimate_mean_norm(
  n,
  mean,
  sigma,
  alpha,
  alternative = "two_sided",
  silent = FALSE
)

Ước lượng cho giá trị trung bình (phân bố Student)

Description

Hàm này dùng để tính ước lượng khoảng cho giá trị trung bình, dùng phân bố Student Hàm trả về các giá trị z_alpha, z_alpha_div_2 (z_alpha/2), bottom, top (khoảng tin cậy 2 phía), min (khoảng tin cậy nhỏ nhất), max (khoảng tin cậy lớn nhất) alternative có 3 chế độ: two_sided, min và max tương ứng với khoảng tin cậy hai phía, lớn nhất và nhả nhất

Usage

estimate_mean_t(n, mean, s, alpha, alternative = "two_sided", silent = FALSE)

Ước lượng khoảng cho tỷ lệ.

Description

Hàm này ước lượng khoảng cho tỷ lệ Hàm trả về các giá trị z_alpha, z_alpha_div_2 (z_alpha/2), bottom, top (khoảng tin cậy 2 phía), min (khoảng tin cậy nhỏ nhất), max (khoảng tin cậy lớn nhất) alternative có 3 chế độ: two_sided, min và max tương ứng với khoảng tin cậy hai phía, lớn nhất và nhả nhất

Usage

estimate_prop(n, f, alpha, alternative = "two_sided", silent = FALSE)

Ước lượng khoảng cho phương sai

Description

Hàm này ước lượng khoảng cho phương sai. Hàm trả về các giá trị chi_sq_1, chi_sq_2, chi_sq_1_2 (chisq(1-a/2)), chi_sq_2_2 (chisq(a/2)), bottom, top, min, max. alternative có 3 chế độ: two_sided, min và max tương ứng với khoảng tin cậy hai phía, lớn nhất và nhả nhất

Usage

estimate_var(n, s, alpha, alternative = "two_sided", silent = FALSE)

Hàm này dùng để tìm giá trị alpha từ giá trị z_alpha cho trước (phân bố chuẩn)

Description

Hàm này có thể dùng để truyền trực tiếp giá trị z_alpha vào các hàm, từ đó thu được kết quả sát với kết quả thu được khi tính toán bằng tay hơn.

Usage

get_alpha(z_alpha, two_side = TRUE)

Hàm này xây dựng cut_vector cho hàm data_simulate_regression

Description

Hàm này xây dựng cut_vector cho hàm data_simulate_regression

Usage

get_cut_vector(min, max, size)

Bài toán hồi quy tuyến tính đơn.

Description

Hàm này thực hiện bài toán hồi quy tuyến tính đơn và trả về các giá trị a, b (y = ax+b)

Usage

linear_regression(x, y, silent = FALSE)

Dự đoán giá trị cho bài toán hồi quy tuyến tính đơn.

Description

Hàm này thực hiện tính và trả về kết quả dự đoán giá trị trong bài toán hồi quy tuyến tính đơn.

Usage

linear_regression_predict(x, y, value, silent = FALSE)

Hàm này có chức năng tương tự như hàm printf trong C

Description

Hàm này có chức năng tương tự như hàm printf trong C

Usage

printf(...)

Xác định kích thước mấu (TH ước lượng cho trung bình)

Description

Hàm này xác định kích thước mẫu cho trường hợp ước lượng giá trị trung bình. Hàm trả về các giá trị z_alpha, value - kết quả của phép tính

Usage

sample_size_mean(sigma, eps, alpha, silent = FALSE)

xác đỉnh kích thước mẫu (TH ước lượng tỷ lệ, công thức 1)

Description

Hàm này xác đỉnh kích thước mẫu cho trường hợp ước lượng tỷ lệ (công thức 1) Hàm trả về các giá trị z_alpha, value - kết quả của phép tính

Usage

sample_size_prop_1(f, eps, alpha, silent = FALSE)

xác đỉnh kích thước mẫu (TH ước lượng tỷ lệ, công thức 2)

Description

Hàm này xác định kích thước mẫu cho trường hợp ước lượng tỷ lệ (công thức 2) Hàm trả về các giá trị z_alpha, value - kết quả của phép tính

Usage

sample_size_prop_2(eps, alpha, silent = FALSE)

Kiểm định giả thiết: So sánh 2 giá trị trung bình (phân bố chuẩn)

Description

Hàm này so sánh 2 giá trị trung bình (dùng phân bố chuẩn) Tham số alternative là 1 trong 3 giá trị: neq, less, greater tương ứng với 3 đối thiết. Hàm trả về kết quả của test thống kê (test) và giá trị c

Usage

test_2_mean_norm(
  n1,
  n2,
  mean1,
  mean2,
  sigma1,
  sigma2,
  alpha,
  alternative = "neq",
  silent = FALSE
)

Kiểm định giả thiết: So sánh 2 giá trị trung bình (phân bố Student)

Description

Hàm này so sánh 2 giá trị trung bình (dùng phân bố Student) Tham số alternative là 1 trong 3 giá trị: neq, less, greater tương ứng với 3 đối thiết. Hàm trả về kết quả của test thống kê (test), giá trị c và phương sai chung s

Usage

test_2_mean_t(
  n1,
  n2,
  mean1,
  mean2,
  s1,
  s2,
  alpha,
  alternative = "neq",
  silent = FALSE
)

Kiểm định giả thiết: So sánh 2 tỷ lệ.

Description

Hàm này thực hiện so sánh 2 tỷ lệ Tham số alternative là 1 trong 3 giá trị: neq, less, greater tương ứng với 3 đối thiết. Hàm trả về kết quả của test thống kê (test) và giá trị c và tỷ lệ chung f

Usage

test_2_prop(n1, n2, f1, f2, alpha, alternative = "neq", silent = FALSE)

Kiểm định sự phù hợp của k tỷ lệ.

Description

Hàm này thực hiện kiểm định khi bình phương actual, expect là các vector thể hiện tần số quan sát và tần số lý thuyết Hàm trả về kết quả của test thống kê (test) và giá trị c

Usage

test_goodness_of_fit(actual, expected, alpha, silent = FALSE)

KIểm định tính độc lập.

Description

Hàm này thực hiện kiểm định tính độc lập của 2 dấu hiệu A và B matrix là một ma trận với các phần tử n_ij nằm trong bảng liên hợp các dấu hiệu (Contingency Table) Hàm trả về kết quả của test thống kê (test), giá trị c cùng các kết quả row_sums, col_sums và n (kích thước mẫu)

Usage

test_independent(matrix, alpha, silent = FALSE)

Kiểm định giả thiết: So sánh k tỷ lệ.

Description

Hàm này thưc hiện so sánh k tỷ lệ. m_i, n_i là các vector thể hiện số quan sát có đặc tính A nào đó và tổng số quan sát trong các tập tổng thể. Hàm trả về kết quả của test thống kê (test), giá trị c và các giá trị m (sum_m_i), l (sum_l_i), N (sum_n_i)

Usage

test_k_prop(m_i, n_i, alpha, silent = FALSE)

Kiểm định giả thiết về giá trị trung bình (phân bố chuẩn)

Description

Hàm này kiểm định giả thiết về gái trị trung bình, dùng phân bố chuẩn Tham số alternative là 1 trong 3 giá trị: neq, less, greater tương ứng với 3 đối thiết. Hàm trả về kết quả của test thống kê (test) và giá trị c

Usage

test_mean_norm(
  n,
  mean,
  mean_0,
  sigma,
  alpha,
  alternative = "neq",
  silent = FALSE
)

Kiểm định giả thiết về giá trị trung bình (phân bố Student)

Description

Hàm này kiểm định giả thiết về gái trị trung bình, dùng phân bố student Tham số alternative là 1 trong 3 giá trị: neq, less, greater tương ứng với 3 đối thiết. Hàm trả về kết quả của test thống kê (test) và giá trị c

Usage

test_mean_t(n, mean, mean_0, s, alpha, alternative = "neq", silent = FALSE)

Kiểm định giả thiết về xác suất.

Description

Hàm này kiểm định giả thiết về xác suất Tham số alternative là 1 trong 3 giá trị: neq, less, greater tương ứng với 3 đối thiết. Hàm trả về kết quả của test thống kê (test) và giá trị c

Usage

test_prop(n, f, p_0, alpha, alternative = "neq", silent = FALSE)